chầu trời

Học thuật
Thân thiện
chầu trời

Ông cụ chầu trời trong giấc ngủ bình yên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chết, qua đời: "chầu trời" một cách nói hài hước, giảm nhẹ sự nghiêm trọng của cái chết, thường dùng trong văn nói thân mật hoặc văn học dân gian. Cụm từ này gợi hình ảnh người chết đi về chầu (diện kiến) nơi trời cao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cụ ấy đã chầu trời từ năm ngoái, hưởng thọ hơn 90 tuổi.
    • Bao giờ ông lão chầu trời thì tôi sẽ lấy một người trai . (ca dao)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chầu trời chầu đất": một biến thể nhấn mạnh, cũng có nghĩachết.
    • Ai rồi cũng phải đến lúc chầu trời chầu đất thôi.
Biến thể từ gần giờng
  • Qua đời (đgt): từ trang trọng, lịch sự hơn.
  • Từ trần (đgt): từ trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc thông báo.
  • Mất (đgt): cách nói thông thường, giản dị.
  • Băng hà (đgt): chỉ dùng cho vua chúa qua đời.
Từ đồng nghĩa
  • Về với tổ tiên: cách nói tránh, mang sắc thái tôn kính.
  • Nằm xuống: cách nói giảm nhẹ, trang trọng.
  • Ra đi mãi mãi: cách nói văn chương, giảm nhẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Chầu Diêm Vương: cách nói hài hước, phần mỉa mai về cái chết, gợi liên tưởng đến việc xuống âm phủ.
    • Hắn ta làm nhiều điều ác, sớm muộn cũng phải đi chầu Diêm Vương.
chầu trời

Ông cụ chầu trời trong giấc ngủ bình yên.

  1. đgt. Chết, theo cách nói hài hước: Bao giờ ông lão chầu trời thì tôi sẽ lấy một người trai (cd).